TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cauline

US/ˈkɔ.ˌlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

cauline nghĩa là Thuộc thân cây; mọc ở phần trên thân cây (lá).

Nghĩa của cauline

Tính từ

  1. Thuộc thân cây; mọc ở phần trên thân cây (lá).

Câu hỏi thường gặp

cauline nghĩa là gì?

cauline (tính từ) nghĩa là Thuộc thân cây; mọc ở phần trên thân cây (lá).

cauline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cauline: giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.ˌlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.