caulker
giọng máy của trình duyệt
caulker nghĩa là thợ xảm.
Nghĩa của caulker
Danh từ
- Thợ xảm (thuyền, tàu).
- Cái đục của thợ xảm.
- Từ lóng Hớp rượu mạnh.
Dạng từ của caulker
| Số nhiều | caulkers |
Câu hỏi thường gặp
caulker nghĩa là gì?
caulker (danh từ) nghĩa là thợ xảm.