TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caulker

giọng máy của trình duyệt

caulker nghĩa là thợ xảm.

Nghĩa của caulker

Danh từ

  1. Thợ xảm (thuyền, tàu).
  2. Cái đục của thợ xảm.
  3. Từ lóng Hớp rượu mạnh.

Dạng từ của caulker

Số nhiềucaulkers

Câu hỏi thường gặp

caulker nghĩa là gì?

caulker (danh từ) nghĩa là thợ xảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.