caulk
UK/kɔːk/
US/kɔk/
giọng máy của trình duyệt
caulk nghĩa là xảm, bít, trét.
Nghĩa của caulk
Ngoại động từ
- Xảm (thuyền, tàu).
- Bít, trét, hàn (những chỗ hở...).
Dạng từ của caulk
| Số nhiều | caulks |
| Ngôi thứ ba số ít | caulks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caulking |
| Quá khứ phân từ | caulked |
| Quá khứ | caulked |
Họ từ của caulk
Câu hỏi thường gặp
caulk nghĩa là gì?
caulk (ngoại động từ) nghĩa là xảm, bít, trét.
caulk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caulk: giọng Anh (UK) /kɔːk/, giọng Mỹ (US) /kɔk/.