TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

causasian

giọng máy của trình duyệt

causasian nghĩa là Cáp-ca.

Nghĩa của causasian

Tính từ

  1. Thuộc Cáp-ca.

Danh từ

  1. Người Cáp-ca.

Câu hỏi thường gặp

causasian nghĩa là gì?

causasian (tính từ, danh từ) nghĩa là Cáp-ca.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.