causasian
giọng máy của trình duyệt
causasian nghĩa là Cáp-ca.
Nghĩa của causasian
Tính từ
- Thuộc Cáp-ca.
Danh từ
- Người Cáp-ca.
Câu hỏi thường gặp
causasian nghĩa là gì?
causasian (tính từ, danh từ) nghĩa là Cáp-ca.
causasian nghĩa là Cáp-ca.
causasian (tính từ, danh từ) nghĩa là Cáp-ca.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.