TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

causation

UK/kɔːˈzeɪ.ʃən/ US/kɔˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

causation nghĩa là Sự tạo ra kết quả.

Nghĩa của causation

Danh từ

  1. Sự tạo ra kết quả.
  2. Như Causality.

Dạng từ của causation

Số nhiềucausations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với causation

Đồng nghĩa

Họ từ của causation

Câu hỏi thường gặp

causation nghĩa là gì?

causation (danh từ) nghĩa là Sự tạo ra kết quả.

causation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của causation: giọng Anh (UK) /kɔːˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kɔˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.