TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caustically

US/ˈkɔs.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

caustically nghĩa là châm chọc, châm biếm.

Nghĩa của caustically

Phó từ

  1. Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.

Dạng từ của caustically

So sánh hơnmore caustically
So sánh nhấtmost caustically

Câu hỏi thường gặp

caustically nghĩa là gì?

caustically (phó từ) nghĩa là châm chọc, châm biếm.

caustically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caustically: giọng Mỹ (US) /ˈkɔs.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.