caustically
US/ˈkɔs.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
caustically nghĩa là châm chọc, châm biếm.
Nghĩa của caustically
Phó từ
- Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.
Dạng từ của caustically
| So sánh hơn | more caustically |
| So sánh nhất | most caustically |
Câu hỏi thường gặp
caustically nghĩa là gì?
caustically (phó từ) nghĩa là châm chọc, châm biếm.
caustically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caustically: giọng Mỹ (US) /ˈkɔs.tɪ.kəl.li/.