causticity
UK/kɔːˈstɪsɪti/
US/kɔːˈstɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
causticity nghĩa là tính ăn da, tính châm chọc, tính châm biếm.
Nghĩa của causticity
Danh từ
- Hoá học Tính ăn da.
- Tính châm chọc, tính châm biếm; tính cay độc, tính chua cay.
Dạng từ của causticity
| Số nhiều | causticities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với causticity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
causticity nghĩa là gì?
causticity (danh từ) nghĩa là tính ăn da, tính châm chọc, tính châm biếm.
causticity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của causticity: giọng Anh (UK) /kɔːˈstɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /kɔːˈstɪsɪti/.