TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

causticity

UK/kɔːˈstɪsɪti/ US/kɔːˈstɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

causticity nghĩa là tính ăn da, tính châm chọc, tính châm biếm.

Nghĩa của causticity

Danh từ

  1. Hoá học Tính ăn da.
  2. Tính châm chọc, tính châm biếm; tính cay độc, tính chua cay.

Dạng từ của causticity

Số nhiềucausticities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với causticity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

causticity nghĩa là gì?

causticity (danh từ) nghĩa là tính ăn da, tính châm chọc, tính châm biếm.

causticity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của causticity: giọng Anh (UK) /kɔːˈstɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /kɔːˈstɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.