TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cease-fire

US/ˈsis.ˈfɑɪr/ giọng máy của trình duyệt

cease-fire nghĩa là sự ngừng bắn, lệnh ngừng bắn.

Nghĩa của cease-fire

Danh từ

  1. Sự ngừng bắn.
  2. Quân sự Lệnh ngừng bắn.

Dạng từ của cease-fire

Ngôi thứ ba số ítceases fire
Hiện tại phân từ (-ing)ceasing fire
Quá khứ phân từceased fire
Quá khứceased fire

Câu hỏi thường gặp

cease-fire nghĩa là gì?

cease-fire (danh từ) nghĩa là sự ngừng bắn, lệnh ngừng bắn.

cease-fire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cease-fire: giọng Mỹ (US) /ˈsis.ˈfɑɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.