cease-fire
US/ˈsis.ˈfɑɪr/
giọng máy của trình duyệt
cease-fire nghĩa là sự ngừng bắn, lệnh ngừng bắn.
Nghĩa của cease-fire
Danh từ
- Sự ngừng bắn.
- Quân sự Lệnh ngừng bắn.
Dạng từ của cease-fire
| Ngôi thứ ba số ít | ceases fire |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ceasing fire |
| Quá khứ phân từ | ceased fire |
| Quá khứ | ceased fire |
Câu hỏi thường gặp
cease-fire nghĩa là gì?
cease-fire (danh từ) nghĩa là sự ngừng bắn, lệnh ngừng bắn.
cease-fire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cease-fire: giọng Mỹ (US) /ˈsis.ˈfɑɪr/.