celebrant
UK/ˈsɛlɪbɹənt/
US/ˈsɛlɪbɹənt/
giọng máy của trình duyệt
celebrant nghĩa là Linh mục chủ trì lễ ban thánh thể.
Nghĩa của celebrant
Danh từ
- Linh mục chủ trì lễ ban thánh thể.
Dạng từ của celebrant
| Số nhiều | celebrants |
Câu hỏi thường gặp
celebrant nghĩa là gì?
celebrant (danh từ) nghĩa là Linh mục chủ trì lễ ban thánh thể.
celebrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của celebrant: giọng Anh (UK) /ˈsɛlɪbɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlɪbɹənt/.