TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celebrant

UK/ˈsɛlɪbɹənt/ US/ˈsɛlɪbɹənt/ giọng máy của trình duyệt

celebrant nghĩa là Linh mục chủ trì lễ ban thánh thể.

Nghĩa của celebrant

Danh từ

  1. Linh mục chủ trì lễ ban thánh thể.

Dạng từ của celebrant

Số nhiềucelebrants

Câu hỏi thường gặp

celebrant nghĩa là gì?

celebrant (danh từ) nghĩa là Linh mục chủ trì lễ ban thánh thể.

celebrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celebrant: giọng Anh (UK) /ˈsɛlɪbɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlɪbɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.