celebrate
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/
US/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
celebrate nghĩa là kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm, tán dương, ca tụng.
Nghĩa của celebrate
Ngoại động từ
- Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.
- Tán dương, ca tụng.
Dạng từ của celebrate
| Ngôi thứ ba số ít | celebrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | celebrating |
| Quá khứ phân từ | celebrated |
| Quá khứ | celebrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celebrate
Đồng nghĩa
Họ từ của celebrate
Câu ví dụ với celebrate
- Let's celebrate the anniversary of our first kiss. Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu.
- We should celebrate Halloween together. Chúng ta nên cùng nhau tổ chức tiệc Halloween.
- In China, they celebrate the New Year by the lunar calendar. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm.
- We have different ideas about whether or not our club should celebrate a picnic this month. Chúng tôi có những ý kiến khác nhau về việc câu lạc bộ của chúng tôi có nên tổ chức một buổi dã ngoại trong tháng này hay không.
- The children are celebrating the boy's birthday. Bọn trẻ đang ăn mừng sinh nhật của cậu bé.
- I thought that we should start celebrating. Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.
- We all celebrated for our friend's birthday. Chúng tôi đều chúc mừng sinh nhật bạn của chúng tôi.
- I thought we should start celebrating. Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
celebrate nghĩa là gì?
celebrate (ngoại động từ) nghĩa là kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm, tán dương, ca tụng.
celebrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của celebrate: giọng Anh (UK) /ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛl.ə.bɹeɪt/.