TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celeriac

UK/səˈlɛəɹiæk/ US/səˈlɛəɹiæk/ giọng máy của trình duyệt

celeriac nghĩa là cây cần tây.

Nghĩa của celeriac

Danh từ

  1. Thực vật Cây cần tây.

Dạng từ của celeriac

Số nhiềuceleriacs

Câu ví dụ với celeriac

  • I like celeriac. Tôi thích củ cần tây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

celeriac nghĩa là gì?

celeriac (danh từ) nghĩa là cây cần tây.

celeriac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celeriac: giọng Anh (UK) /səˈlɛəɹiæk/, giọng Mỹ (US) /səˈlɛəɹiæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.