TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celerity

US/səˈlɛr.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

celerity nghĩa là sự mau chóng, sự mau lẹ.

Nghĩa của celerity

Danh từ

  1. Sự mau chóng, sự mau lẹ; tính cấp tốc.

Dạng từ của celerity

Số nhiềucelerities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celerity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của celerity

Câu hỏi thường gặp

celerity nghĩa là gì?

celerity (danh từ) nghĩa là sự mau chóng, sự mau lẹ.

celerity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celerity: giọng Mỹ (US) /səˈlɛr.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.