celerity
US/səˈlɛr.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
celerity nghĩa là sự mau chóng, sự mau lẹ.
Nghĩa của celerity
Danh từ
- Sự mau chóng, sự mau lẹ; tính cấp tốc.
Dạng từ của celerity
| Số nhiều | celerities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celerity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của celerity
Câu hỏi thường gặp
celerity nghĩa là gì?
celerity (danh từ) nghĩa là sự mau chóng, sự mau lẹ.
celerity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của celerity: giọng Mỹ (US) /səˈlɛr.ɪ.ti/.