TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celesta

UK/səˈlɛstə/ US/səˈlɛstə/ giọng máy của trình duyệt

celesta nghĩa là khi gõ lên phím.

Nghĩa của celesta

Danh từ

  1. Đàn celesta (loại nhạc cụ có phím bằng thép, khi gõ lên phím, đàn phát ra âm thanh (như) tiếng chuông).

Dạng từ của celesta

Số nhiềucelestas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celesta

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

celesta nghĩa là gì?

celesta (danh từ) nghĩa là khi gõ lên phím.

celesta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celesta: giọng Anh (UK) /səˈlɛstə/, giọng Mỹ (US) /səˈlɛstə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.