celery
UK/ˈsɛləɹi/
US/ˈsɛləɹi/
giọng máy của trình duyệt
celery nghĩa là cần tây.
Nghĩa của celery
Danh từ
- Thực vật học Cần tây.
Dạng từ của celery
| Số nhiều | celeries |
Họ từ của celery
Câu ví dụ với celery
- I like celery root. Tôi thích củ cần tây.
- I hate celery. Tôi ghét cần tây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
celery nghĩa là gì?
celery (danh từ) nghĩa là cần tây.
celery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của celery: giọng Anh (UK) /ˈsɛləɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛləɹi/.