TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celticism

giọng máy của trình duyệt

celticism nghĩa là Phong tục tập quán Xen-tơ.

Nghĩa của celticism

Danh từ

  1. Phong tục tập quán Xen-tơ.
  2. Ngôn ngữ học Từ ngữ đặc Xen-tơ.

Dạng từ của celticism

Số nhiềuCelticisms

Câu hỏi thường gặp

celticism nghĩa là gì?

celticism (danh từ) nghĩa là Phong tục tập quán Xen-tơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.