censorious
UK/sɛnˈsɔɹiəs/
US/sɛnˈsɔɹiəs/
giọng máy của trình duyệt
censorious nghĩa là phê bình, chỉ trích.
Nghĩa của censorious
Tính từ
- Phê bình, chỉ trích, khiển trách.
Dạng từ của censorious
| So sánh hơn | more censorious |
| So sánh nhất | most censorious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với censorious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của censorious
Câu hỏi thường gặp
censorious nghĩa là gì?
censorious (tính từ) nghĩa là phê bình, chỉ trích.
censorious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của censorious: giọng Anh (UK) /sɛnˈsɔɹiəs/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈsɔɹiəs/.