TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

censorious

UK/sɛnˈsɔɹiəs/ US/sɛnˈsɔɹiəs/ giọng máy của trình duyệt

censorious nghĩa là phê bình, chỉ trích.

Nghĩa của censorious

Tính từ

  1. Phê bình, chỉ trích, khiển trách.

Dạng từ của censorious

So sánh hơnmore censorious
So sánh nhấtmost censorious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với censorious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của censorious

Câu hỏi thường gặp

censorious nghĩa là gì?

censorious (tính từ) nghĩa là phê bình, chỉ trích.

censorious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của censorious: giọng Anh (UK) /sɛnˈsɔɹiəs/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈsɔɹiəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.