census
UK/ˈsɛnsəs/
giọng máy của trình duyệt
census nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số, (cuộc) điều tra dân số, (cuộc) thống kê dân số.
Nghĩa của census
Danh từ
- Sự điều tra số dân.
Động từ
- Điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.
Dạng từ của census
| Số nhiều | censuses |
| Ngôi thứ ba số ít | censuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | censusing |
| Quá khứ phân từ | censused |
| Quá khứ | censused |
Câu hỏi thường gặp
census nghĩa là gì?
census (danh từ, động từ) nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số, (cuộc) điều tra dân số, (cuộc) thống kê dân số.
census phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của census: giọng Anh (UK) /ˈsɛnsəs/.