TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

census

UK/ˈsɛnsəs/ giọng máy của trình duyệt

census nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số, (cuộc) điều tra dân số, (cuộc) thống kê dân số.

Nghĩa của census

Danh từ

  1. Sự điều tra số dân.

Động từ

  1. Điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.

Dạng từ của census

Số nhiềucensuses
Ngôi thứ ba số ítcensuses
Hiện tại phân từ (-ing)censusing
Quá khứ phân từcensused
Quá khứcensused

Câu hỏi thường gặp

census nghĩa là gì?

census (danh từ, động từ) nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số, (cuộc) điều tra dân số, (cuộc) thống kê dân số.

census phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của census: giọng Anh (UK) /ˈsɛnsəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.