TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

census-paper

US/ˈsɛnt.səs.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

census-paper nghĩa là Bản khai (tên tuổi...) trong cuộc điều tra số dân.

Nghĩa của census-paper

Danh từ

  1. Bản khai (tên tuổi...) trong cuộc điều tra số dân.

Câu hỏi thường gặp

census-paper nghĩa là gì?

census-paper (danh từ) nghĩa là Bản khai (tên tuổi...) trong cuộc điều tra số dân.

census-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của census-paper: giọng Mỹ (US) /ˈsɛnt.səs.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.