centennial
UK/sɛnˈtɛnɪəl/
US/sɛnˈtɛnɪəl/
giọng máy của trình duyệt
centennial nghĩa là sống trăm năm, trăm tuổi.
Nghĩa của centennial
Tính từ
- Sống trăm năm, trăm tuổi.
- Một trăm năm một lần.
- Thuộc Lễ kỷ niệm một trăm năm.
Dạng từ của centennial
| Số nhiều | centennials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centennial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
centennial nghĩa là gì?
centennial (tính từ) nghĩa là sống trăm năm, trăm tuổi.
centennial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centennial: giọng Anh (UK) /sɛnˈtɛnɪəl/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈtɛnɪəl/.