TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centenary

UK/sɛnˈtiːnəɹi/ US/sɛnˈtɛnəɹi/ giọng máy của trình duyệt

centenary nghĩa là trăm năm, thời gian trăm năm, thế kỷ.

Nghĩa của centenary

Tính từ

  1. Trăm năm.

Danh từ

  1. Thời gian trăm năm, thế kỷ.
  2. Lễ kỷ niệm một trăm năm; sự làm lễ kỷ niệm một trăm năm.

Dạng từ của centenary

Số nhiềucentenaries
Ngôi thứ ba số ítcentenaries
Hiện tại phân từ (-ing)centenarying
Quá khứ phân từcentenaried
Quá khứcentenaried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centenary

Đồng nghĩa

Họ từ của centenary

Câu hỏi thường gặp

centenary nghĩa là gì?

centenary (tính từ, danh từ) nghĩa là trăm năm, thời gian trăm năm, thế kỷ.

centenary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centenary: giọng Anh (UK) /sɛnˈtiːnəɹi/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈtɛnəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.