centi
UK/ˈsɛn.tə/
US/ˈsɛn.tə/
giọng máy của trình duyệt
centi nghĩa là phần trăm, xen-ti, xăng-ti.
Nghĩa của centi
Danh từ
- Tech Phần trăm, centi.
Tiền tố
- Xen-ti, xăng-ti.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centi
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
centi nghĩa là gì?
centi (danh từ, tiền tố) nghĩa là phần trăm, xen-ti, xăng-ti.
centi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centi: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tə/.