TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centi

UK/ˈsɛn.tə/ US/ˈsɛn.tə/ giọng máy của trình duyệt

centi nghĩa là phần trăm, xen-ti, xăng-ti.

Nghĩa của centi

Danh từ

  1. Tech Phần trăm, centi.

Tiền tố

  1. Xen-ti, xăng-ti.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centi

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

centi nghĩa là gì?

centi (danh từ, tiền tố) nghĩa là phần trăm, xen-ti, xăng-ti.

centi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centi: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.