centigrade
US/ˈsɛn.tə.ˌɡreɪd/
giọng máy của trình duyệt
centigrade nghĩa là chia trăm độ, bách phân, thang bách phân.
Nghĩa của centigrade
Tính từ
- Chia trăm độ, bách phân.
Danh từ
- Thang bách phân.
Dạng từ của centigrade
| Số nhiều | centigrades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centigrade
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
centigrade nghĩa là gì?
centigrade (tính từ, danh từ) nghĩa là chia trăm độ, bách phân, thang bách phân.
centigrade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centigrade: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tə.ˌɡreɪd/.