central tendency
US/ ˈtɛn.dənt.si/
giọng máy của trình duyệt
central tendency nghĩa là xu hướng hướng tâm, hướng tâm.
Nghĩa của central tendency
Danh từ
- (econ) Xu hướng hướng tâm; Hướng tâm.
Dạng từ của central tendency
| Số nhiều | central tendencies |
Câu hỏi thường gặp
central tendency nghĩa là gì?
central tendency (danh từ) nghĩa là xu hướng hướng tâm, hướng tâm.
central tendency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của central tendency: giọng Mỹ (US) / ˈtɛn.dənt.si/.