TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

central tendency

US/ ˈtɛn.dənt.si/ giọng máy của trình duyệt

central tendency nghĩa là xu hướng hướng tâm, hướng tâm.

Nghĩa của central tendency

Danh từ

  1. (econ) Xu hướng hướng tâm; Hướng tâm.

Dạng từ của central tendency

Số nhiềucentral tendencies

Câu hỏi thường gặp

central tendency nghĩa là gì?

central tendency (danh từ) nghĩa là xu hướng hướng tâm, hướng tâm.

central tendency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của central tendency: giọng Mỹ (US) / ˈtɛn.dənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.