TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centralism

UK/ˈsɛntɹəlɪzəm/ US/ˈsɛntɹəlɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

centralism nghĩa là chế độ tập trung.

Nghĩa của centralism

Danh từ

  1. Chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung.
    • democratic centralismchế độ tập trung dân chủ

Dạng từ của centralism

Số nhiềucentralisms

Câu hỏi thường gặp

centralism nghĩa là gì?

centralism (danh từ) nghĩa là chế độ tập trung.

centralism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centralism: giọng Anh (UK) /ˈsɛntɹəlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛntɹəlɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.