centralism
UK/ˈsɛntɹəlɪzəm/
US/ˈsɛntɹəlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
centralism nghĩa là chế độ tập trung.
Nghĩa của centralism
Danh từ
- Chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung.
- democratic centralismchế độ tập trung dân chủ
Dạng từ của centralism
| Số nhiều | centralisms |
Câu hỏi thường gặp
centralism nghĩa là gì?
centralism (danh từ) nghĩa là chế độ tập trung.
centralism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centralism: giọng Anh (UK) /ˈsɛntɹəlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛntɹəlɪzəm/.