centre
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛntəː/
US/ˈsɛntɚ/
giọng máy của trình duyệt
centre nghĩa là điểm giữa, tâm, nhân vật trung tâm, đặt vào giữa.
Nghĩa của centre
Danh từ
- Điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương.
- the centre of a circletâm vòng tròn
- centre of commercetrung tâm thương nghiệp
- shopping centretrung tâm buôn bán
- Nhân vật trung tâm.
- Thể dục, thể thao Trung phong (bóng đá).
- Chính trị Phái giữa.
- Quân sự Đạo trung quân.
- Kỹ thuật Mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim).
- Kiến trúc Khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng).
Động từ
- Đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh.
- to centre one's hopes ontập trung hy vọng vào
- the discusion centred round one pointcuộc thảo luận quay quanh một điểm
- Thể dục, thể thao Đá (bóng) vào giữa.
- Tìm tâm (của vật gì).
Dạng từ của centre
| Số nhiều | centres |
Câu ví dụ với centre
- We drove through the centre of London. Chúng tôi đã lái xe băng qua trung tâm Luân Đôn.
- Which flight centre will your sister work for? Chị của bạn sẽ làm ở trung tâm điều hành bay nào ?
- It's about three miles from here to the city centre. Từ đây đến trung tâm thành phố cách khoảng ba dặm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
centre nghĩa là gì?
centre (danh từ, động từ) nghĩa là điểm giữa, tâm, nhân vật trung tâm, đặt vào giữa.
centre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centre: giọng Anh (UK) /ˈsɛntəː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛntɚ/.