centralize
UK/ˈsɛntɹəlaɪz/
US/ˈsɛntɹəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
centralize nghĩa là tập trung, quy về trung ương.
Nghĩa của centralize
Ngoại động từ
- Tập trung.
- Quy về trung ương.
Dạng từ của centralize
| Ngôi thứ ba số ít | centralizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | centralizing |
| Quá khứ phân từ | centralized |
| Quá khứ | centralized |
Họ từ của centralize
Câu hỏi thường gặp
centralize nghĩa là gì?
centralize (ngoại động từ) nghĩa là tập trung, quy về trung ương.
centralize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centralize: giọng Anh (UK) /ˈsɛntɹəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛntɹəlaɪz/.