TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centrepiece

giọng máy của trình duyệt

centrepiece nghĩa là Vật trang trí (đặt) giữa bàn.

Nghĩa của centrepiece

Danh từ

  1. Anh, Canada Vật trang trí (đặt) giữa bàn.

Dạng từ của centrepiece

Số nhiềucentrepieces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centrepiece

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

centrepiece nghĩa là gì?

centrepiece (danh từ) nghĩa là Vật trang trí (đặt) giữa bàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.