centriole
UK/ˈsɛntɹɪˌəʊl/
US/ˈsɛntɹɪˌəʊl/
giọng máy của trình duyệt
centriole nghĩa là trung tử, hạt trung tâm.
Nghĩa của centriole
Danh từ
- Sinh học Trung tử, Hạt trung tâm; hạt tâm; (cần phân biệt với trung thể).
Dạng từ của centriole
| Số nhiều | centrioles |
Câu hỏi thường gặp
centriole nghĩa là gì?
centriole (danh từ) nghĩa là trung tử, hạt trung tâm.
centriole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centriole: giọng Anh (UK) /ˈsɛntɹɪˌəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛntɹɪˌəʊl/.