centripetal
UK/ˌsɛn.tɹɪˈpiː.tl̩/
US/sɛnˈtɹɪp.ə.tl̩/
giọng máy của trình duyệt
centripetal nghĩa là hướng tâm.
Nghĩa của centripetal
Tính từ
- Hướng tâm.
- centripetal forcelực hướng tâm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centripetal
Trái nghĩa
Họ từ của centripetal
Cụm từ, thành ngữ với centripetal
- centripetal force — Lực hướng tâm
Câu hỏi thường gặp
centripetal nghĩa là gì?
centripetal (tính từ) nghĩa là hướng tâm.
centripetal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centripetal: giọng Anh (UK) /ˌsɛn.tɹɪˈpiː.tl̩/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈtɹɪp.ə.tl̩/.