TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centripetal

UK/ˌsɛn.tɹɪˈpiː.tl̩/ US/sɛnˈtɹɪp.ə.tl̩/ giọng máy của trình duyệt

centripetal nghĩa là hướng tâm.

Nghĩa của centripetal

Tính từ

  1. Hướng tâm.
    • centripetal forcelực hướng tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centripetal

Trái nghĩa

Họ từ của centripetal

Cụm từ, thành ngữ với centripetal

  • centripetal force — Lực hướng tâm

Câu hỏi thường gặp

centripetal nghĩa là gì?

centripetal (tính từ) nghĩa là hướng tâm.

centripetal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centripetal: giọng Anh (UK) /ˌsɛn.tɹɪˈpiː.tl̩/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈtɹɪp.ə.tl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.