centrist
UK/ˈsɛn.tɹɪst/
US/ˈsɛn.tɹɪst/
giọng máy của trình duyệt
centrist nghĩa là Người chủ trương ôn hoà.
Nghĩa của centrist
Danh từ
- Người chủ trương ôn hoà.
Dạng từ của centrist
| So sánh hơn | more centrist |
| So sánh nhất | most centrist |
| Số nhiều | centrists |
Câu hỏi thường gặp
centrist nghĩa là gì?
centrist (danh từ) nghĩa là Người chủ trương ôn hoà.
centrist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centrist: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.tɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tɹɪst/.