TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centrism

UK/ˈsɛnˌtrɪz(ə)m/ US/ˈsɛnˌtrɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

centrism nghĩa là chủ trương ôn hoà, đường lối ôn hoà, chủ nghĩa trung dung, chủ nghĩa trung gian.

Nghĩa của centrism

Danh từ

  1. Chủ trương ôn hoà, đường lối ôn hoà.

Dạng từ của centrism

Số nhiềucentrisms

Câu hỏi thường gặp

centrism nghĩa là gì?

centrism (danh từ) nghĩa là chủ trương ôn hoà, đường lối ôn hoà, chủ nghĩa trung dung, chủ nghĩa trung gian.

centrism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centrism: giọng Anh (UK) /ˈsɛnˌtrɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛnˌtrɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.