centuple
US/sɛnˈtʌ.pəl/
giọng máy của trình duyệt
centuple nghĩa là gấp trăm lần, nhân lên trăm lần.
Nghĩa của centuple
Tính từ
- Gấp trăm lần.
Ngoại động từ
- Nhân lên trăm lần.
Dạng từ của centuple
| Ngôi thứ ba số ít | centuples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | centupling |
| Quá khứ phân từ | centupled |
| Quá khứ | centupled |
Câu hỏi thường gặp
centuple nghĩa là gì?
centuple (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là gấp trăm lần, nhân lên trăm lần.
centuple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centuple: giọng Mỹ (US) /sɛnˈtʌ.pəl/.