TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centuple

US/sɛnˈtʌ.pəl/ giọng máy của trình duyệt

centuple nghĩa là gấp trăm lần, nhân lên trăm lần.

Nghĩa của centuple

Tính từ

  1. Gấp trăm lần.

Ngoại động từ

  1. Nhân lên trăm lần.

Dạng từ của centuple

Ngôi thứ ba số ítcentuples
Hiện tại phân từ (-ing)centupling
Quá khứ phân từcentupled
Quá khứcentupled

Câu hỏi thường gặp

centuple nghĩa là gì?

centuple (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là gấp trăm lần, nhân lên trăm lần.

centuple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centuple: giọng Mỹ (US) /sɛnˈtʌ.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.