cercal
UK/ˈsɜːkəl/
US/ˈsɜɹkəl/
giọng máy của trình duyệt
cercal nghĩa là Thuộc đuôi.
Nghĩa của cercal
Tính từ
- Thuộc đuôi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cercal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cercal nghĩa là gì?
cercal (tính từ) nghĩa là Thuộc đuôi.
cercal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cercal: giọng Anh (UK) /ˈsɜːkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹkəl/.