TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cercal

UK/ˈsɜːkəl/ US/ˈsɜɹkəl/ giọng máy của trình duyệt

cercal nghĩa là Thuộc đuôi.

Nghĩa của cercal

Tính từ

  1. Thuộc đuôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cercal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cercal nghĩa là gì?

cercal (tính từ) nghĩa là Thuộc đuôi.

cercal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cercal: giọng Anh (UK) /ˈsɜːkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.