cerise
UK/səˈɹiːz/
US/səˈɹiːz/
giọng máy của trình duyệt
cerise nghĩa là màu anh đào, màu đỏ hồng, đỏ hồng.
Nghĩa của cerise
Danh từ
- Màu anh đào, màu đỏ hồng.
Tính từ
- Có Màu anh đào, đỏ hồng.
Dạng từ của cerise
| Số nhiều | cerises |
| So sánh hơn | more cerise |
| So sánh nhất | most cerise |
Nguồn gốc từ cerise
So sánh với cherry.
Câu hỏi thường gặp
cerise nghĩa là gì?
cerise (danh từ, tính từ) nghĩa là màu anh đào, màu đỏ hồng, đỏ hồng.
cerise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cerise: giọng Anh (UK) /səˈɹiːz/, giọng Mỹ (US) /səˈɹiːz/.