TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cerise

UK/səˈɹiːz/ US/səˈɹiːz/ giọng máy của trình duyệt

cerise nghĩa là màu anh đào, màu đỏ hồng, đỏ hồng.

Nghĩa của cerise

Danh từ

  1. Màu anh đào, màu đỏ hồng.

Tính từ

  1. Có Màu anh đào, đỏ hồng.

Dạng từ của cerise

Số nhiềucerises
So sánh hơnmore cerise
So sánh nhấtmost cerise

Nguồn gốc từ cerise

So sánh với cherry.

Câu hỏi thường gặp

cerise nghĩa là gì?

cerise (danh từ, tính từ) nghĩa là màu anh đào, màu đỏ hồng, đỏ hồng.

cerise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cerise: giọng Anh (UK) /səˈɹiːz/, giọng Mỹ (US) /səˈɹiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.