TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

certificated

giọng máy của trình duyệt

certificated nghĩa là có giấy chứng nhận, có đăng ký, có văn bằng.

Nghĩa của certificated

Tính từ

  1. Có giấy chứng nhận, có đăng ký; được phép.
  2. Có văn bằng.

Câu hỏi thường gặp

certificated nghĩa là gì?

certificated (tính từ) nghĩa là có giấy chứng nhận, có đăng ký, có văn bằng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.