TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cetacean

UK/sɪˈteɪʃən/ US/sɪˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

cetacean nghĩa là Động vật biển có vú (như) cá voi.

Nghĩa của cetacean

Danh từ

  1. Động vật biển có vú (như) cá voi.

Tính từ

  1. Thuộc Động vật biển có vú.

Dạng từ của cetacean

So sánh hơnmore cetacean
So sánh nhấtmost cetacean
Số nhiềucetaceans

Câu hỏi thường gặp

cetacean nghĩa là gì?

cetacean (danh từ, tính từ) nghĩa là Động vật biển có vú (như) cá voi.

cetacean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cetacean: giọng Anh (UK) /sɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /sɪˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.