cetane
US/ˈsi.ˌteɪn/
giọng máy của trình duyệt
cetane nghĩa là Hydrocarbon lỏng dùng phân loại nhiên liệu đi-ê-zen theo tiêu chuẩn.
Nghĩa của cetane
Danh từ
- Hydrocarbon lỏng dùng phân loại nhiên liệu đi-ê-zen theo tiêu chuẩn.
Dạng từ của cetane
| Số nhiều | cetanes |
Câu hỏi thường gặp
cetane nghĩa là gì?
cetane (danh từ) nghĩa là Hydrocarbon lỏng dùng phân loại nhiên liệu đi-ê-zen theo tiêu chuẩn.
cetane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cetane: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˌteɪn/.