TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cetane

US/ˈsi.ˌteɪn/ giọng máy của trình duyệt

cetane nghĩa là Hydrocarbon lỏng dùng phân loại nhiên liệu đi-ê-zen theo tiêu chuẩn.

Nghĩa của cetane

Danh từ

  1. Hydrocarbon lỏng dùng phân loại nhiên liệu đi-ê-zen theo tiêu chuẩn.

Dạng từ của cetane

Số nhiềucetanes

Câu hỏi thường gặp

cetane nghĩa là gì?

cetane (danh từ) nghĩa là Hydrocarbon lỏng dùng phân loại nhiên liệu đi-ê-zen theo tiêu chuẩn.

cetane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cetane: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˌteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.