TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cfc

giọng máy của trình duyệt

cfc nghĩa là Chlorofluorocarbon, được dùng trong kỹ nghệ lạnh (CFC được (xem) là gây hư hại cho tầng Ozone).

Nghĩa của cfc

Viết tắt

  1. Chlorofluorocarbon, được dùng trong kỹ nghệ lạnh (CFC được (xem) là gây hư hại cho tầng Ozone).

Câu hỏi thường gặp

cfc nghĩa là gì?

cfc (viết tắt) nghĩa là Chlorofluorocarbon, được dùng trong kỹ nghệ lạnh (CFC được (xem) là gây hư hại cho tầng Ozone).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.