TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

château

UK/ˈʃæ.təʊ/ US/ʃæˈtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

château nghĩa là người thô kệch, người ngờ nghệch.

Nghĩa của château

Danh từ

  1. Người thô kệch; người ngờ nghệch.

Dạng từ của château

Số nhiềuchâteaus

Câu hỏi thường gặp

château nghĩa là gì?

château (danh từ) nghĩa là người thô kệch, người ngờ nghệch.

château phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của château: giọng Anh (UK) /ˈʃæ.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ʃæˈtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.