TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chyme

UK/kaɪm/ US/kaɪm/ giọng máy của trình duyệt

chyme nghĩa là dịch sữa, nhũ trấp, nhũ chấp.

Nghĩa của chyme

Danh từ

  1. Sinh vật học Dịch sữa, nhũ trấp.

Dạng từ của chyme

Số nhiềuchymes

Câu hỏi thường gặp

chyme nghĩa là gì?

chyme (danh từ) nghĩa là dịch sữa, nhũ trấp, nhũ chấp.

chyme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chyme: giọng Anh (UK) /kaɪm/, giọng Mỹ (US) /kaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.