TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cha

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɑː/ US/t͡ʃɑː/ giọng máy của trình duyệt

cha nghĩa là nước trà, trà.

Nghĩa của cha

Danh từ

  1. Nước trà; trà.
    • Would you like a cup of cha?Bạn có muốn uống một tách trà không?

Dạng từ của cha

Số nhiềuchas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cha

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cha nghĩa là gì?

cha (danh từ) nghĩa là nước trà, trà.

cha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cha: giọng Anh (UK) /t͡ʃɑː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.