cha
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɑː/
US/t͡ʃɑː/
giọng máy của trình duyệt
cha nghĩa là nước trà, trà.
Nghĩa của cha
Danh từ
- Nước trà; trà.
- Would you like a cup of cha?Bạn có muốn uống một tách trà không?
Dạng từ của cha
| Số nhiều | chas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cha
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cha nghĩa là gì?
cha (danh từ) nghĩa là nước trà, trà.
cha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cha: giọng Anh (UK) /t͡ʃɑː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɑː/.