chad
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃæd/
US/t͡ʃæd/
giọng máy của trình duyệt
chad nghĩa là giấy bướm, giấy vụn, sát.
Nghĩa của chad
Danh từ
- Tech Giấy bướm; giấy vụn, mẩu vụn.
Dạng từ của chad
| Số nhiều | Chads |
Họ từ của chad
Câu hỏi thường gặp
chad nghĩa là gì?
chad (danh từ) nghĩa là giấy bướm, giấy vụn, sát.
chad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chad: giọng Anh (UK) /t͡ʃæd/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃæd/.