chain rule
US/ ˈruːl/
giọng máy của trình duyệt
chain rule nghĩa là quy tắc dây chuyền.
Nghĩa của chain rule
Danh từ
- (econ) Quy tắc dây chuyền. (Quy tắc hàm của hàm).
Câu hỏi thường gặp
chain rule nghĩa là gì?
chain rule (danh từ) nghĩa là quy tắc dây chuyền.
chain rule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chain rule: giọng Mỹ (US) / ˈruːl/.