chalky
US/ˈtʃɔ.ki/
giọng máy của trình duyệt
chalky nghĩa là có đá phấn, trắng như phấn.
Nghĩa của chalky
Tính từ
- Có đá phấn (đất).
- Trắng như phấn.
- Xanh xao, trắng bệch (da mặt).
Dạng từ của chalky
| So sánh hơn | chalkier |
| So sánh nhất | chalkiest |
Họ từ của chalky
Câu hỏi thường gặp
chalky nghĩa là gì?
chalky (tính từ) nghĩa là có đá phấn, trắng như phấn.
chalky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chalky: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɔ.ki/.