TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chalky

US/ˈtʃɔ.ki/ giọng máy của trình duyệt

chalky nghĩa là có đá phấn, trắng như phấn.

Nghĩa của chalky

Tính từ

  1. Có đá phấn (đất).
  2. Trắng như phấn.
  3. Xanh xao, trắng bệch (da mặt).

Dạng từ của chalky

So sánh hơnchalkier
So sánh nhấtchalkiest

Họ từ của chalky

Câu hỏi thường gặp

chalky nghĩa là gì?

chalky (tính từ) nghĩa là có đá phấn, trắng như phấn.

chalky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chalky: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɔ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.