challenge
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/
US/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
challenge nghĩa là sự thách thức, thách, thách thức, thách đố.
Nghĩa của challenge
Danh từ
- Quân sự Tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác).
- Sự thách thức.
- to issue (send) a challengethách, thách thức
- to take up (accept) a challengenhận lời thách thức
- Pháp lý Sự không thừa nhận, sự khước từ.
- Hiệu lệnh (cho tàu thủy, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu.
Ngoại động từ
- Quân sự Hô "đứng lại (lính đứng gác).
- Thách, thách thức.
- to challenge someone to a duelthách ai đấu kiếm
- Không thừa nhận.
- Pháp lý Khước từ.
- Đòi hỏi, yêu cầu.
- to challenge attentionđòi hỏi sự chú ý
Dạng từ của challenge
| Số nhiều | challenges |
| Ngôi thứ ba số ít | challenges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | challenging |
| Quá khứ phân từ | challenged |
| Quá khứ | challenged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với challenge
Đồng nghĩa
Họ từ của challenge
Câu ví dụ với challenge
- We accept your challenge. Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn.
- I need a challenge. Tôi cần một thử thách.
- I accept the challenge. Tôi chấp nhận thử thách.
- We accepted the challenge. Chúng tôi đã chấp nhận thử thách.
- That's my challenge. Đây là thử thách của tôi.
- Who'll challenge me? Ai sẽ thách thức tôi?
- The challenge began. Thử thách đã bắt đầu.
- Each new challenge I encounter contributes to the person I am every day. Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
challenge nghĩa là gì?
challenge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thách thức, thách, thách thức, thách đố.
challenge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của challenge: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/.