TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

challenge

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/ US/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

challenge nghĩa là sự thách thức, thách, thách thức, thách đố.

Nghĩa của challenge

Danh từ

  1. Quân sự Tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác).
  2. Sự thách thức.
    • to issue (send) a challengethách, thách thức
    • to take up (accept) a challengenhận lời thách thức
  3. Pháp lý Sự không thừa nhận, sự khước từ.
  4. Hiệu lệnh (cho tàu thủy, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu.

Ngoại động từ

  1. Quân sự Hô "đứng lại (lính đứng gác).
  2. Thách, thách thức.
    • to challenge someone to a duelthách ai đấu kiếm
  3. Không thừa nhận.
  4. Pháp lý Khước từ.
  5. Đòi hỏi, yêu cầu.
    • to challenge attentionđòi hỏi sự chú ý

Dạng từ của challenge

Số nhiềuchallenges
Ngôi thứ ba số ítchallenges
Hiện tại phân từ (-ing)challenging
Quá khứ phân từchallenged
Quá khứchallenged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với challenge

Đồng nghĩa

Họ từ của challenge

Câu ví dụ với challenge

  • We accept your challenge. Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn.
  • I need a challenge. Tôi cần một thử thách.
  • I accept the challenge. Tôi chấp nhận thử thách.
  • We accepted the challenge. Chúng tôi đã chấp nhận thử thách.
  • That's my challenge. Đây là thử thách của tôi.
  • Who'll challenge me? Ai sẽ thách thức tôi?
  • The challenge began. Thử thách đã bắt đầu.
  • Each new challenge I encounter contributes to the person I am every day. Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

challenge nghĩa là gì?

challenge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thách thức, thách, thách thức, thách đố.

challenge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của challenge: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.