challenging
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃæl.ɪn.d͡ʒɪŋ/
US/ˈt͡ʃæl.ɪn.d͡ʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
challenging nghĩa là kích thích.
Nghĩa của challenging
Tính từ
- Đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai; kích thích.
- a challenging job, test, assignmentmột công việc, sự thử thách, sự phân công kích thích
Dạng từ của challenging
| So sánh hơn | more challenging |
| So sánh nhất | most challenging |
| Số nhiều | challengings |
Câu ví dụ với challenging
- It looks challenging. Trông có vẻ thách thức đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
challenging nghĩa là gì?
challenging (tính từ) nghĩa là kích thích.
challenging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của challenging: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæl.ɪn.d͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæl.ɪn.d͡ʒɪŋ/.