chamber music
giọng máy của trình duyệt
chamber music nghĩa là nhạc thính phòng.
Nghĩa của chamber music
Danh từ
- Nhạc thính phòng.
Câu hỏi thường gặp
chamber music nghĩa là gì?
chamber music (danh từ) nghĩa là nhạc thính phòng.
chamber music nghĩa là nhạc thính phòng.
chamber music (danh từ) nghĩa là nhạc thính phòng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.