chameleon
UK/kəˈmi.li.ən/
US/kəˈmi.li.ən/
giọng máy của trình duyệt
chameleon nghĩa là tắc kè hoa, người không kiên định, tắc kè bông.
Nghĩa của chameleon
Danh từ
- động vật học Tắc kè hoa.
- Người hay thay đổi ý kiến, người không kiên định.
Dạng từ của chameleon
| Số nhiều | chameleons |
Họ từ của chameleon
Câu ví dụ với chameleon
- Tom is a chameleon. Tom là tắc kè hoa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chameleon nghĩa là gì?
chameleon (danh từ) nghĩa là tắc kè hoa, người không kiên định, tắc kè bông.
chameleon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chameleon: giọng Anh (UK) /kəˈmi.li.ən/, giọng Mỹ (US) /kəˈmi.li.ən/.