TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chang

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃæŋ/ US/t͡ʃæŋ/ giọng máy của trình duyệt

chang nghĩa là trương.

Nghĩa của chang

Danh từ

  1. often, _, được in nghiêng Loại đàn hạc truyền thống của trung và tây nam châu Á.

Dạng từ của chang

Số nhiềuchangs

Câu hỏi thường gặp

chang nghĩa là gì?

chang (danh từ) nghĩa là trương.

chang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chang: giọng Anh (UK) /t͡ʃæŋ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.