chang
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃæŋ/
US/t͡ʃæŋ/
giọng máy của trình duyệt
chang nghĩa là trương.
Nghĩa của chang
Danh từ
- often, _, được in nghiêng Loại đàn hạc truyền thống của trung và tây nam châu Á.
Dạng từ của chang
| Số nhiều | changs |
Câu hỏi thường gặp
chang nghĩa là gì?
chang (danh từ) nghĩa là trương.
chang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chang: giọng Anh (UK) /t͡ʃæŋ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃæŋ/.