TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

change down

giọng máy của trình duyệt

change down nghĩa là trả số, xuống số.

Nghĩa của change down

Cụm động từ

  1. Trả số, xuống số (ô tô).

Dạng từ của change down

Ngôi thứ ba số ítchanges down
Hiện tại phân từ (-ing)changing down
Quá khứ phân từchanged down
Quá khứchanged down

Câu hỏi thường gặp

change down nghĩa là gì?

change down (cụm động từ) nghĩa là trả số, xuống số.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.